Trang thiết bị y tế

Xe cứu thương

MONITOR THEO DÕI NGƯỜI BỆNH 6 THÔNG SỐ (BPM-1200)

Đặc điểm kỹ thuật và thông số kỹ thuật

Cấu hình tiêu chuẩn với ECG, Respiration, SpO2, NIBP, TEMP (1 kênh), kênh phụ TEMP (1 kênh) và IBP (1 lỗ/2 kênh).

Các thông số cơ bản được cải tiến trên bo mạch với New ECG (T.I®ADS 1298), New SpO2 (ITEC®CHIPO2PM) và New NIBP (Omron®).

Hỗ trợ 30 ngày dưới dạng biểu đồ và dạng bảng xu hướng.

Hỗ trợ hiệu chỉnh tùy thích 12 đoạn báo động.

Phát hiện 13 loại loạn nhịp.

Hỗ trợ giao thức HL7 và hệ thống EMR (EMR: hệ thống điện tử y tế)

MÁY SOCK TIM TẠO NHỊP NGOÀI LÒNG NGỰC

(Paramedic CU-ER5)

Đặc điểm kỹ thuật

Paramedic CU-ER5 là máy sốc tim/ monitor dễ sử dụng với cả hai chế độ AED và Manual, cộng với khả năng theo dõi SpO2 và được vận hành ở chế độ Manual để phát đi shock tim thông qua bảng điện cực ngoài hoặc miếng dán điện cực.

Các tính năng chính:

– Vận hành được ở cả hai chế độ: Manual và AED.

– Shock tim sử dụng bằng bảng điện cực hoặc miếng dán điện cực.

– Khử rung tim đồng bộ.

– Hiệu quả của công nghệ e-cube Biphasic (Loại BTE).

– Theo dõi ECG (Dây cáp ECG 3 điện cực).

– Đo nồng độ Oxi trong máu SpO2 với cảnh báo.

MÁY TẠO OXY KHÍ TRỜI (5 lit/ phút)

Đặc điểm kỹ thuật và thông số kỹ thuật

Máy tạo oxy cung cấp oxy tinh khiết cho người bệnh 0 – 5 lít/phút với nồng độ oxy 93 ± 3%.

Màn hình LCD hiển thị: Nồng độ oxy, tổng thời gian máy đã chạy, thời gian đang chạy, thời gian hẹn giờ còn lại.

Máy có cảnh báo khi: Nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp, áp lực quá cao/thấp, nguồn điện hoặc máy tạo oxy gặp sự cố.

Độ ồn rất thấp ≤ 42dB, tiếng ồn rất nhỏ so với các loại máy tạo oxy khác.

MÁY ĐO ĐIỆN GIẢI 04 THÔNG SỐ

(Easylyte EXPAND)

Đặc điểm kỹ thuật

Tốc độ xét nghiệm nhanh, chỉ trong vòng 60 giây ra kết quả.

Chuẩn tự động hoặc chuẩn theo yêu cầu.

Tự động rửa đầu kim hút.

Độ chính xác cao.

Máy tự phát hiện được thiếu mẫu hay mẫu có bọt và tự xử lý.

Bộ xử lý kiểm soát chuẩn linh động, có thể điều chỉnh tương quan với các phương pháp khác.

Tất cả chất chuẩn được chứa trong hộp dung dịch sử dụng 1 lần, rất thuận tiện.

Tất cả chất thải cũng được chứa một hộp dung dịch.

Điện cực READY SENSOR là công nghệ bản quyền của MEDICA bền, không cần thay màng điện cực, điện cực bền vững trong suốt quá trình làm việc của điện cực.

Mẫu thử: Máu tòan phần, huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu.

Máy sinh hóa bán tự động rayto

(RT-1904C)

Đặc điểm kỹ thuật và thông số kỹ thuật:

Phạm vi hấp thụ -0.500 – 3.500 Abs
Độ phân giải 0.001 Abs (hiển thị), 0.0001 Abs (tính toán)
Nguồn sáng Đèn Halogen
Bước sóng 340, 405, 500, 546, 620nm, 3 bộ lọc tùy chọn thêm
Độ chính xác bước sóng ± 2nm
Băng thông ≤ 10 nm
Tỉ lệ nhiễm chéo ≤ 1%
Giao thức RS-232
Flow cell Kim loại thạch anh
Điều khiển nhiệt độ 250C,300C,370C.±0,50C và nhiệt độ môi trường
Hiển thị Màn hình LCD
Đầu ra Máy in nhiệt gắn trong
Nguồn điện AC 100V 240V±10%,50-60hz
Khối lượng 7 Kg
Kích thước 360*318*160 mm (Dài*rộng*cao)

Máy phân tích miễn dịch huỳnh quang(AFR-100)

Đặc điểm kỹ thuật và thông số kỹ thuật:

Phù hợp với mục đích xét nghiệm tại Labo và xét nghiệm tại chỗ

 Độ nhạy, độ đặc hiệu cao
– Kết quả định tính, định lượng
– Dễ sử dụng, giao diện thân thiện, có hướng dẫn các bước xét nghiệm bằng đồ họa trực quan
– Danh mục xét nghiệm đa dạng: bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, lây truyền do muỗi, marker tim mạch, chỉ điểm khối u, hormone tuyến giáp….
– Kết quả xét nghiệm nhanh, chính xác, khách quan: Hạn chế kết quả xét nghiệm mơ hồ (không rõ dương tính hay âm tính) vì kết quả được dịch và xác định bằng máy
– Cho biết giá trị COI – Cut of Index: giá trị này có ích cho các quyết định lâm sàng
– Kết quả xét nghiệm nhanh chóng: Cho kết quả chính xác, khách quan và tự động từ sau 90 giây nếu là ca dương tính mạnh
– Công nghệ barcode 2D trên thẻ xét nghiệm:
+ Quy trình mã hóa tự động bằng kĩ thuật nhận diện barcode 2D
+ Giảm thời gian và lỗi do người thực hiện
– Có thể mở rộng thông số xét nghiệm: Nhà sản xuất vẫn đang hoàn thiện nhiều loại xét nghiệm khác trên thiết bị này

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động(BC-300Plus)

Đặc điểm kỹ thuật và thông số kỹ thuật:

1. Dòng sản phẩm máy sinh hóa tự động hoàn toàn serial AE bắt đầu sản xuất từ tháng 12/2009 hoạt động theo chức năng tự động điều chỉnh và tự động tái kiểm tra tế bào

2. Serial AE có chế độ rửa hoàn hảo chống lại các vấn đề phát sinh trong quá trình hoạt động

3. Serial AE cung cấp nhiều tính năng khác nhau như: in dữ liệu bệnh nhân, điều chỉnh đường cong dựa trên trục nội suy, cài đặt chế độ phân tích miễn dịch, quản lý chất lượng QC, …

4. Giao diện đồ họa được sử dụng thêm phần mềm cho phép dễ dàng tìm kiếm và kích hoạt từng tính năng của sản phẩm

5. Các đơn vị ống hút (pipette) được kết hợp trong hệ thống cảm biến để đảm bảo quản lý được mức độ dung dịch, đảm bảo an toàn và theo dõi lượng còn lại của mẫu và hóa chất thử.

6. Hệ thống rửa theo chế độ có que thăm dò sau mỗi lần hoạt động hút và mở, giúp ngăn ngừa các vấn đề phát sinh

Máy nước tiểu tự động Mision U500

Đặc điểm kỹ thuật và thông số kỹ thuật:

– Sử dụng cùng đầu đọc mã vạch (Barcode)

– Kết nối được với hệ thống quản lý dữ liệu labo (LIS)

– Kết nối và truyền dữ liệu với máy tính qua cổng USB hoặc RS232C. Phần mềm quản lý dữ liệu thông minh, hiệu quả.

Thông số kỹ thuật Công nghệ: Phản xạ quang học Cảm ứng: Đi-ốt cảm ứng Công suất hoạt động: 500 lần đo/giờ (thời gian giữa 2 lần đo: 7giây/lần đo) Chế độ đo: Thông thường (Rountine), Khẩn cấp (STAT), Kiểm định (QC) Chức năng quản lý người sử dụng: Phân quyền cho người sử dụng Bộ nhớ: 2000 kết quả đo gần nhất Thời gian que ủ màu trong máy: 1 phút Bước sóng: 525nm và 635nm Loại que thử mặc định dùng với máy (4): 2CE, 5HE, 10U, 11A Loại que thử tùy chọn dùng với máy: Tối đa 4 loại với các thông số tùy chọn (liên hệ với đại lý phân phối nếu có nhu cầu) Thông số/Kích thước que thử: 1 ~ 14 thông số/ Kích thước:108 x 5mm. Xem các thông số trên hộp que thử Hiển thị kết quả: Có thể sắp xếp thứ tự các thông số để hiển thị và in ra kết quả Thùng chứa rác: 150 que thử Cổng truyền dữ liệu: Cổng RS232C kết nối và truyền dữ liệu với đầu đọc mã vạch, máy tính hoặc máy in ngoài Cổng 25 Pin kết nối với máy in ngoài Nhập liệu: Người sử dụng / ID bệnh nhân – Nhập thủ công và bằng đầu đọc mã vạch (Tối đa 20 ký tự) Khả năng kết hợp: Bộ phận in nhiệt (kèm trong máy) Máy in nhiệt (không bao gồm) Đầu đọc mã vạch RS232C (tùy chọn) Cáp truyền dữ liệu RS232C (tùy chọn)

Máy kiểm tra HP(HUBT-20P

Đặc điểm kỹ thuật và thông số kỹ thuật:

Máy chẩn đoán H.pylori HUBT được thiết kế cho xét nghiệm hơi thở Ure14C đơn giản và an toàn cho các phương pháp chẩn đoán trong phòng thí nghiệm lây nhiễm H.pylori. HUBT-20 A1 sử dụng máy đếm ion để đo 14C trong hơi thở và không xử dụng hóa chất, không phải dùng phòng tối đặc biệt (Special darkroom):
+ Khối lượng nhẹ và gọn dễ dàng vận chuyển.
+ Vận hành đơn giản chỉ có 1 nút bấm, thân thiện.
+ Màn hình hiển thị thiết kế rõ ràng.
+ Có thể tiến hành phân tích 5 phút sau khi lắp đặt.
+ In tự động kết quả.

Máy đo loãng xương tia x(Discovery W)

Đặc điểm kỹ thuật và thông số kỹ thuật:

Hệ thống UNIGAMMA PLUS đo được tỷ trọng toàn bộ khung xương bao gồm:
Ống tia X cố định với bộ lọc Samarium sử dụng năng lượng đôi
Bộ dò (tách sóng) sử dụng chất liệu NaI (TI) 1.5” x 1.5” với độ phân giải cao
Máy được điều khiển hoàn toàn bằng máy tính (PC). Máy tự động phân tích năng lượng đỉnh, xung cho chùm tia bức xạ nhờ váo bộ phân tích đôi “Dual Pulse Heght Analyser”, máy tự động chuẩn máy trước mỗi lần quét.
Vùng quét của máy: 58 x 180 cm, tất cả việc dịch chuyển của máy đều được đỤều khiển bằng máy tính.
Máy thực hiện các thông số đo tại các vị trí sau: Xương sống, xương đùi, xương cánh tay và toàn thân
Chế độ quét cách dòng: Có thể lựa chọn bởi người sử dụng
Tốc độ quét: Tốc độ quét có thể được lựa chọn bởi người sử dụng từ 1 mm / giây đến 60 mm / giây (tốc độ quét càng chậm thì hình ảnh thu được càng nét).
Thời gian quét (chiếu): Từ 2 đến 8 phút cho: Xương sống, xương đùi và xương cánh tay, thời gian quét toàn thân: 15 – 20 phút
Phần mềm điều khiển chạy trong môỤ trường Windows XP, Windows 98, NT 4.0, chẩn đoán, các thông số chuẩn được cài đặt sẵn với mọi lứa tuổi cho phép so sánh với các thông số của bệnh nhân, đưa ra các phân tích, tiến trình phát triển bệnh loãng xương của bệnh nhân,…
Thiết bị cho phép kết nối hệ thống mạng máy tính và truyền hình ảnh tới các khoa điều trị.
Phần mềm tính toán bao gồm
Phần mềm định lượng tỉ trọng xương.
Xác định mức loãng xương bằng phương pháp theo dõi dẫy giải tích.
Phân tích tỉ số “T-Score” và “Z-Score” đánh giá và dự báo nguy cơ loãng xương trong tương lai cho bệnh nhân.

Phụ kiện theo máy:
Phần mềm định lượng tỉ trọng xương.
Xác định mức loãng xương bằng phương pháp theo dõi dẫy giải tích.
Phân tích tỉ số “T-Score” và “Z-Score” đánh giá và dự báo nguy cơ loãng xương trong tương lai.

Máy chụp cắt lớp vi tính 16 lát

(Eclos16)

Đặc điểm kỹ thuật và thông số kỹ thuật:

  • Hình ảnh rõ nét do không có hình tượng nhiều hình chồng lên nhau
  • Khả năng phân giải những hình ảnh mô mềm cao hơn nhiều so với X quang.
  •  Thời gian chụp nhanh, cần thiết trong khảo sát, đánh giá các bệnh cấp cứu và khảo sát các bộ phận di động trong cơ thể (phổi, tim, gan, ruột…).
  • Độ phân giải không gian đối với xương cao nên rất tốt để khảo sát các bệnh lý xương.
  • Kỹ thuật dùng tia X, nên có thể dùng để chụp cho những bệnh nhân có chống chỉ định chụp cộng hưởng từ (Đặt máy tạo nhịp, van tim kim loại, máy trợ thính cố định, di vật kim loại…).